Công ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội (XPH)

Phân tích Cổ Phiếu XPH – Công ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội, Tìm điểm mua, bán, đồ thị cùng với tin tức về cổ phiếu XPH

Cập nhật ngày 22:6 29/04/2024
Giá: 0.00
Thay đổi: %
Khối lượng: 0
Tham chiếu: 0.00
Giá Trần: 0.00
Giá Sàn: 0.00
Dư Mua
Giá 1 : 0.00 KL1 : 0
Giá 2 : 0.00 KL2 : 0
Giá 3 : 0.00 KL3 : 0
Dư Bán
Giá 1 : 0.00 KL1 : 0
Giá 2 : 0.00 KL2 : 0
Giá 3 : 0.00 KL3 : 0
[Trung bình 20 ngày = 200 - khối lượng giao dịch ngày gần nhất Tỷ Lệ: 0] Giá Cp hiện tại: -- Giá Cp ngày trước: 8,6
Giá mua: - Tăng vọt(T:-100%) so với Ma20: 9.33 và (T:-100%) so với ĐCB: 10.53 - Thay đổi CN(-100%, Giá:12.5) - TN(NAN%, Giá:)

Khối Ngoại (20 Ngày gần đây) Mua: 0 - Bán: 0 Chênh lệch : 0

Hàng Cá Nhân và Gia Dụng - Điểm Cân Bằng: 10.53



  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.03
  •        P/E :
    8.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.73
  • (**) Hệ số beta:
    0.00
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    12,972,475
  • KLCP đang lưu hành:
    12,985,712
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    111.68
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/11/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,972,475
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2021

  • Doanh thu
    57 tỷ
  • Lợi nhuận trước thuế
    0.35 tỷ
  • Lợi nhuận sau thuế
    N/A
  • Cổ tức bằng tiền mặt
    N/A
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
    N/A
  • Dự kiến tăng vốn lên
    N/A

Tốc độ tăng trưởng eps năm 1 là: 0 (EPS Năm 1 là: )
Tốc độ tăng trưởng eps năm 2 là: -0.43 (EPS Năm 2 là: -0.45)
Tốc độ tăng trưởng eps năm 3 là: 0 (EPS Năm 3 là: -0.79)
Tốc độ tăng trưởng eps bình quân 3 năm là: -0.14