Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công (VNG)

Phân tích Cổ Phiếu VNG – Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công, Tìm điểm mua, bán, đồ thị cùng với tin tức về cổ phiếu VNG

Cập nhật ngày 19:11 14/07/2024
Giá: 0.00
Thay đổi: -100 %
Khối lượng: 0
Tham chiếu: 8.89
Giá Trần: 9.51
Giá Sàn: 8.27
Dư Mua
Giá 1 : 8.80 KL1 : 1,000
Giá 2 : 8.30 KL2 : 3,000
Giá 3 : 8.27 KL3 : 200
Dư Bán
Giá 1 : 9.20 KL1 : 500
Giá 2 : 9.51 KL2 : 1,500
Giá 3 : 0.00 KL3 : 0
[Trung bình 20 ngày = 67,530 - khối lượng giao dịch ngày gần nhất 0 Tỷ Lệ: 0] Giá Cp hiện tại: -- Giá Cp ngày trước: 8,89
Giá mua: - Tăng vọt(T:-100%) so với Ma20: 11.85 và (T:-100%) so với ĐCB: 11.87 - Thay đổi CN(-100%, Giá:12.25) - TN(-100%, Giá:9.85)

Khối Ngoại (20 Ngày gần đây) Mua: 28,500 - Bán: 0 Chênh lệch : 28,500

Du Lịch và Giải Trí - Điểm Cân Bằng: 11.87



  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.03
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.03
  •        P/E :
    332.80
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.44
  • (**) Hệ số beta:
    -0.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    17,510
  • KLCP đang niêm yết:
    97,276,608
  • KLCP đang lưu hành:
    97,276,608
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    864.79
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/01/2020: Phát hành cho CBCNV 4,610,000
- 24/07/2019: Phát hành riêng lẻ 8,962,203
- 17/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/11/2018: Phát hành cho CBCNV 3,985,925
- 25/09/2018: Phát hành riêng lẻ 4,513,518
- 02/02/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:478.5, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2022

  • Doanh thu
    460 tỷ
  • Lợi nhuận trước thuế
    7.5 tỷ
  • Lợi nhuận sau thuế
    N/A
  • Cổ tức bằng tiền mặt
    N/A
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
    N/A
  • Dự kiến tăng vốn lên
    N/A

Tốc độ tăng trưởng eps năm 1 là: 0.05 (EPS Năm 1 là: 0.2)
Tốc độ tăng trưởng eps năm 2 là: -0.69 (EPS Năm 2 là: 0.19)
Tốc độ tăng trưởng eps năm 3 là: 0.53 (EPS Năm 3 là: 0.61)
Tốc độ tăng trưởng eps bình quân 3 năm là: -0.04